📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 1 / 1988
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
1
12
🐅Giáp Dần
13
2
13
🐈Ất Mẹo
14
3
14
🐉Bính Thìn
15
4
15
🐍Đinh Tỵ
16
5
16
🐎Mậu Ngọ
17
6
17
🐐Kỷ Mùi
18
7
18
🐒Canh Thân
19
8
19
🐓Tân Dậu
20
9
20
🐕Nhâm Tuất
21
10
21
🐖Quý Hợi
22
11
22
🐁Giáp Tí
23
12
23
🐃Ất Sửu
24
13
24
🐅Bính Dần
25
14
25
🐈Đinh Mẹo
26
15
26
🐉Mậu Thìn
27
16
27
🐍Kỷ Tỵ
28
17
28
🐎Canh Ngọ
29
18
29
🐐Tân Mùi
1
19
1/12
🐒Nhâm Thân
2
20
2
🐓Quý Dậu
3
21
3
🐕Giáp Tuất
4
22
4
🐖Ất Hợi
5
23
5
🐁Bính Tí
6
24
6
🐃Đinh Sửu
7
25
7
🐅Mậu Dần
8
26
8
🐈Kỷ Mẹo
9
27
9
🐉Canh Thìn
10
28
10
🐍Tân Tỵ
11
29
11
🐎Nhâm Ngọ
12
30
12
🐐Quý Mùi
13
31
13
🐒Giáp Thân
Ngày 1
Tháng 1 Năm 1988
12
Tháng 11 Âm Lịch
NămĐinh Mẹo
ThángNhâm Tí
NgàyGiáp Dần
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thân. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)