📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 1 / 1994
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
20
1
20
🐕Bính Tuất
21
2
21
🐖Đinh Hợi
22
3
22
🐁Mậu Tí
23
4
23
🐃Kỷ Sửu
24
5
24
🐅Canh Dần
25
6
25
🐈Tân Mẹo
26
7
26
🐉Nhâm Thìn
27
8
27
🐍Quý Tỵ
28
9
28
🐎Giáp Ngọ
29
10
29
🐐Ất Mùi
30
11
30
🐒Bính Thân
1
12
1/12
🐓Đinh Dậu
2
13
2
🐕Mậu Tuất
3
14
3
🐖Kỷ Hợi
4
15
4
🐁Canh Tí
5
16
5
🐃Tân Sửu
6
17
6
🐅Nhâm Dần
7
18
7
🐈Quý Mẹo
8
19
8
🐉Giáp Thìn
9
20
9
🐍Ất Tỵ
10
21
10
🐎Bính Ngọ
11
22
11
🐐Đinh Mùi
12
23
12
🐒Mậu Thân
13
24
13
🐓Kỷ Dậu
14
25
14
🐕Canh Tuất
15
26
15
🐖Tân Hợi
16
27
16
🐁Nhâm Tí
17
28
17
🐃Quý Sửu
18
29
18
🐅Giáp Dần
19
30
19
🐈Ất Mẹo
20
31
20
🐉Bính Thìn
Ngày 1
Tháng 1 Năm 1994
20
Tháng 11 Âm Lịch
NămQuý Dậu
ThángGiáp Tí
NgàyBính Tuất
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thìn. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)