📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 1 / 2002
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
1
18
🐉Mậu Thìn
19
2
19
🐍Kỷ Tỵ
20
3
20
🐎Canh Ngọ
21
4
21
🐐Tân Mùi
22
5
22
🐒Nhâm Thân
23
6
23
🐓Quý Dậu
24
7
24
🐕Giáp Tuất
25
8
25
🐖Ất Hợi
26
9
26
🐁Bính Tí
27
10
27
🐃Đinh Sửu
28
11
28
🐅Mậu Dần
29
12
29
🐈Kỷ Mẹo
1
13
1/12
🐉Canh Thìn
2
14
2
🐍Tân Tỵ
3
15
3
🐎Nhâm Ngọ
4
16
4
🐐Quý Mùi
5
17
5
🐒Giáp Thân
6
18
6
🐓Ất Dậu
7
19
7
🐕Bính Tuất
8
20
8
🐖Đinh Hợi
9
21
9
🐁Mậu Tí
10
22
10
🐃Kỷ Sửu
11
23
11
🐅Canh Dần
12
24
12
🐈Tân Mẹo
13
25
13
🐉Nhâm Thìn
14
26
14
🐍Quý Tỵ
15
27
15
🐎Giáp Ngọ
16
28
16
🐐Ất Mùi
17
29
17
🐒Bính Thân
18
30
18
🐓Đinh Dậu
19
31
19
🐕Mậu Tuất
Ngày 1
Tháng 1 Năm 2002
18
Tháng 11 Âm Lịch
NămTân Tỵ
ThángCanh Tí
NgàyMậu Thìn
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tuất. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)