📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 1 / 2041
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
29
1
29
🐍Quý Tỵ
30
2
30
🐎Giáp Ngọ
1
3
1/12
🐐Ất Mùi
2
4
2
🐒Bính Thân
3
5
3
🐓Đinh Dậu
4
6
4
🐕Mậu Tuất
5
7
5
🐖Kỷ Hợi
6
8
6
🐁Canh Tí
7
9
7
🐃Tân Sửu
8
10
8
🐅Nhâm Dần
9
11
9
🐈Quý Mẹo
10
12
10
🐉Giáp Thìn
11
13
11
🐍Ất Tỵ
12
14
12
🐎Bính Ngọ
13
15
13
🐐Đinh Mùi
14
16
14
🐒Mậu Thân
15
17
15
🐓Kỷ Dậu
16
18
16
🐕Canh Tuất
17
19
17
🐖Tân Hợi
18
20
18
🐁Nhâm Tí
19
21
19
🐃Quý Sửu
20
22
20
🐅Giáp Dần
21
23
21
🐈Ất Mẹo
22
24
22
🐉Bính Thìn
23
25
23
🐍Đinh Tỵ
24
26
24
🐎Mậu Ngọ
25
27
25
🐐Kỷ Mùi
26
28
26
🐒Canh Thân
27
29
27
🐓Tân Dậu
28
30
28
🐕Nhâm Tuất
29
31
29
🐖Quý Hợi
Ngày 1
Tháng 1 Năm 2041
29
Tháng 11 Âm Lịch
NămCanh Thân
ThángMậu Tí
NgàyQuý Tỵ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Hợi. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)