📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 10 / 2003
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
6
1
6
🐎Bính Ngọ
7
2
7
🐐Đinh Mùi
8
3
8
🐒Mậu Thân
9
4
9
🐓Kỷ Dậu
10
5
10
🐕Canh Tuất
11
6
11
🐖Tân Hợi
12
7
12
🐁Nhâm Tí
13
8
13
🐃Quý Sửu
14
9
14
🐅Giáp Dần
15
10
15
🐈Ất Mẹo
16
11
16
🐉Bính Thìn
17
12
17
🐍Đinh Tỵ
18
13
18
🐎Mậu Ngọ
19
14
19
🐐Kỷ Mùi
20
15
20
🐒Canh Thân
21
16
21
🐓Tân Dậu
22
17
22
🐕Nhâm Tuất
23
18
23
🐖Quý Hợi
24
19
24
🐁Giáp Tí
25
20
25
🐃Ất Sửu
26
21
26
🐅Bính Dần
27
22
27
🐈Đinh Mẹo
28
23
28
🐉Mậu Thìn
29
24
29
🐍Kỷ Tỵ
1
25
1/10
🐎Canh Ngọ
2
26
2
🐐Tân Mùi
3
27
3
🐒Nhâm Thân
4
28
4
🐓Quý Dậu
5
29
5
🐕Giáp Tuất
6
30
6
🐖Ất Hợi
7
31
7
🐁Bính Tí
Ngày 1
Tháng 10 Năm 2003
6
Tháng 9 Âm Lịch
NămQuý Mùi
ThángNhâm Tuất
NgàyBính Ngọ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tí. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)