📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 11 / 1984
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
9
1
9
🐕Mậu Tuất
10
2
10
🐖Kỷ Hợi
11
3
11
🐁Canh Tí
12
4
12
🐃Tân Sửu
13
5
13
🐅Nhâm Dần
14
6
14
🐈Quý Mẹo
15
7
15
🐉Giáp Thìn
16
8
16
🐍Ất Tỵ
17
9
17
🐎Bính Ngọ
18
10
18
🐐Đinh Mùi
19
11
19
🐒Mậu Thân
20
12
20
🐓Kỷ Dậu
21
13
21
🐕Canh Tuất
22
14
22
🐖Tân Hợi
23
15
23
🐁Nhâm Tí
24
16
24
🐃Quý Sửu
25
17
25
🐅Giáp Dần
26
18
26
🐈Ất Mẹo
27
19
27
🐉Bính Thìn
28
20
28
🐍Đinh Tỵ
29
21
29
🐎Mậu Ngọ
30
22
30
🐐Kỷ Mùi
1
23
1/11
🐒Canh Thân
2
24
2
🐓Tân Dậu
3
25
3
🐕Nhâm Tuất
4
26
4
🐖Quý Hợi
5
27
5
🐁Giáp Tí
6
28
6
🐃Ất Sửu
7
29
7
🐅Bính Dần
8
30
8
🐈Đinh Mẹo
Ngày 1
Tháng 11 Năm 1984
9
Tháng 10 Âm Lịch
NămGiáp Tí
ThángẤt Hợi
NgàyMậu Tuất
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thìn. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)