📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 11 / 1994
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
28
1
28
🐅Canh Dần
29
2
29
🐈Tân Mẹo
1
3
1/10
🐉Nhâm Thìn
2
4
2
🐍Quý Tỵ
3
5
3
🐎Giáp Ngọ
4
6
4
🐐Ất Mùi
5
7
5
🐒Bính Thân
6
8
6
🐓Đinh Dậu
7
9
7
🐕Mậu Tuất
8
10
8
🐖Kỷ Hợi
9
11
9
🐁Canh Tí
10
12
10
🐃Tân Sửu
11
13
11
🐅Nhâm Dần
12
14
12
🐈Quý Mẹo
13
15
13
🐉Giáp Thìn
14
16
14
🐍Ất Tỵ
15
17
15
🐎Bính Ngọ
16
18
16
🐐Đinh Mùi
17
19
17
🐒Mậu Thân
18
20
18
🐓Kỷ Dậu
19
21
19
🐕Canh Tuất
20
22
20
🐖Tân Hợi
21
23
21
🐁Nhâm Tí
22
24
22
🐃Quý Sửu
23
25
23
🐅Giáp Dần
24
26
24
🐈Ất Mẹo
25
27
25
🐉Bính Thìn
26
28
26
🐍Đinh Tỵ
27
29
27
🐎Mậu Ngọ
28
30
28
🐐Kỷ Mùi
Ngày 1
Tháng 11 Năm 1994
28
Tháng 9 Âm Lịch
NămGiáp Tuất
ThángGiáp Tuất
NgàyCanh Dần
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thân. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)