📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 11 / 1998
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
1
13
🐖Tân Hợi
14
2
14
🐁Nhâm Tí
15
3
15
🐃Quý Sửu
16
4
16
🐅Giáp Dần
17
5
17
🐈Ất Mẹo
18
6
18
🐉Bính Thìn
19
7
19
🐍Đinh Tỵ
20
8
20
🐎Mậu Ngọ
21
9
21
🐐Kỷ Mùi
22
10
22
🐒Canh Thân
23
11
23
🐓Tân Dậu
24
12
24
🐕Nhâm Tuất
25
13
25
🐖Quý Hợi
26
14
26
🐁Giáp Tí
27
15
27
🐃Ất Sửu
28
16
28
🐅Bính Dần
29
17
29
🐈Đinh Mẹo
30
18
30
🐉Mậu Thìn
1
19
1/10
🐍Kỷ Tỵ
2
20
2
🐎Canh Ngọ
3
21
3
🐐Tân Mùi
4
22
4
🐒Nhâm Thân
5
23
5
🐓Quý Dậu
6
24
6
🐕Giáp Tuất
7
25
7
🐖Ất Hợi
8
26
8
🐁Bính Tí
9
27
9
🐃Đinh Sửu
10
28
10
🐅Mậu Dần
11
29
11
🐈Kỷ Mẹo
12
30
12
🐉Canh Thìn
Ngày 1
Tháng 11 Năm 1998
13
Tháng 9 Âm Lịch
NămMậu Dần
ThángNhâm Tuất
NgàyTân Hợi
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tỵ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)