📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 2 / 2003
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
1
1/1
🐉Giáp Thìn
2
2
2
🐍Ất Tỵ
3
3
3
🐎Bính Ngọ
4
4
4
🐐Đinh Mùi
5
5
5
🐒Mậu Thân
6
6
6
🐓Kỷ Dậu
7
7
7
🐕Canh Tuất
8
8
8
🐖Tân Hợi
9
9
9
🐁Nhâm Tí
10
10
10
🐃Quý Sửu
11
11
11
🐅Giáp Dần
12
12
12
🐈Ất Mẹo
13
13
13
🐉Bính Thìn
14
14
14
🐍Đinh Tỵ
15
15
15
🐎Mậu Ngọ
16
16
16
🐐Kỷ Mùi
17
17
17
🐒Canh Thân
18
18
18
🐓Tân Dậu
19
19
19
🐕Nhâm Tuất
20
20
20
🐖Quý Hợi
21
21
21
🐁Giáp Tí
22
22
22
🐃Ất Sửu
23
23
23
🐅Bính Dần
24
24
24
🐈Đinh Mẹo
25
25
25
🐉Mậu Thìn
26
26
26
🐍Kỷ Tỵ
27
27
27
🐎Canh Ngọ
28
28
28
🐐Tân Mùi
Ngày 1
Tháng 2 Năm 2003
1
Tháng 1 Âm Lịch
NămQuý Mùi
ThángGiáp Dần
NgàyGiáp Thìn
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tuất. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)