📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 2 / 2039
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
9
1
9
🐃Quý Sửu
10
2
10
🐅Giáp Dần
11
3
11
🐈Ất Mẹo
12
4
12
🐉Bính Thìn
13
5
13
🐍Đinh Tỵ
14
6
14
🐎Mậu Ngọ
15
7
15
🐐Kỷ Mùi
16
8
16
🐒Canh Thân
17
9
17
🐓Tân Dậu
18
10
18
🐕Nhâm Tuất
19
11
19
🐖Quý Hợi
20
12
20
🐁Giáp Tí
21
13
21
🐃Ất Sửu
22
14
22
🐅Bính Dần
23
15
23
🐈Đinh Mẹo
24
16
24
🐉Mậu Thìn
25
17
25
🐍Kỷ Tỵ
26
18
26
🐎Canh Ngọ
27
19
27
🐐Tân Mùi
28
20
28
🐒Nhâm Thân
29
21
29
🐓Quý Dậu
30
22
30
🐕Giáp Tuất
1
23
1/2
🐖Ất Hợi
2
24
2
🐁Bính Tí
3
25
3
🐃Đinh Sửu
4
26
4
🐅Mậu Dần
5
27
5
🐈Kỷ Mẹo
6
28
6
🐉Canh Thìn
Ngày 1
Tháng 2 Năm 2039
9
Tháng 1 Âm Lịch
NămKỷ Mùi
ThángBính Dần
NgàyQuý Sửu
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Mùi. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)