📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 1988
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
1
15
🐓Ất Dậu
16
2
16
🐕Bính Tuất
17
3
17
🐖Đinh Hợi
18
4
18
🐁Mậu Tí
19
5
19
🐃Kỷ Sửu
20
6
20
🐅Canh Dần
21
7
21
🐈Tân Mẹo
22
8
22
🐉Nhâm Thìn
23
9
23
🐍Quý Tỵ
24
10
24
🐎Giáp Ngọ
25
11
25
🐐Ất Mùi
26
12
26
🐒Bính Thân
27
13
27
🐓Đinh Dậu
28
14
28
🐕Mậu Tuất
29
15
29
🐖Kỷ Hợi
1
16
1/3
🐁Canh Tí
2
17
2
🐃Tân Sửu
3
18
3
🐅Nhâm Dần
4
19
4
🐈Quý Mẹo
5
20
5
🐉Giáp Thìn
6
21
6
🐍Ất Tỵ
7
22
7
🐎Bính Ngọ
8
23
8
🐐Đinh Mùi
9
24
9
🐒Mậu Thân
10
25
10
🐓Kỷ Dậu
11
26
11
🐕Canh Tuất
12
27
12
🐖Tân Hợi
13
28
13
🐁Nhâm Tí
14
29
14
🐃Quý Sửu
15
30
15
🐅Giáp Dần
Ngày 1
Tháng 4 Năm 1988
15
Tháng 2 Âm Lịch
NămMậu Thìn
ThángẤt Mẹo
NgàyẤt Dậu
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Mẹo. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Dậu (17h - 19h)