📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 1989
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
25
1
25
🐅Canh Dần
26
2
26
🐈Tân Mẹo
27
3
27
🐉Nhâm Thìn
28
4
28
🐍Quý Tỵ
29
5
29
🐎Giáp Ngọ
1
6
1/3
🐐Ất Mùi
2
7
2
🐒Bính Thân
3
8
3
🐓Đinh Dậu
4
9
4
🐕Mậu Tuất
5
10
5
🐖Kỷ Hợi
6
11
6
🐁Canh Tí
7
12
7
🐃Tân Sửu
8
13
8
🐅Nhâm Dần
9
14
9
🐈Quý Mẹo
10
15
10
🐉Giáp Thìn
11
16
11
🐍Ất Tỵ
12
17
12
🐎Bính Ngọ
13
18
13
🐐Đinh Mùi
14
19
14
🐒Mậu Thân
15
20
15
🐓Kỷ Dậu
16
21
16
🐕Canh Tuất
17
22
17
🐖Tân Hợi
18
23
18
🐁Nhâm Tí
19
24
19
🐃Quý Sửu
20
25
20
🐅Giáp Dần
21
26
21
🐈Ất Mẹo
22
27
22
🐉Bính Thìn
23
28
23
🐍Đinh Tỵ
24
29
24
🐎Mậu Ngọ
25
30
25
🐐Kỷ Mùi
Ngày 1
Tháng 4 Năm 1989
25
Tháng 2 Âm Lịch
NămKỷ Tỵ
ThángĐinh Mẹo
NgàyCanh Dần
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thân. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)