📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 1993
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
10
1
10
🐖Tân Hợi
11
2
11
🐁Nhâm Tí
12
3
12
🐃Quý Sửu
13
4
13
🐅Giáp Dần
14
5
14
🐈Ất Mẹo
15
6
15
🐉Bính Thìn
16
7
16
🐍Đinh Tỵ
17
8
17
🐎Mậu Ngọ
18
9
18
🐐Kỷ Mùi
19
10
19
🐒Canh Thân
20
11
20
🐓Tân Dậu
21
12
21
🐕Nhâm Tuất
22
13
22
🐖Quý Hợi
23
14
23
🐁Giáp Tí
24
15
24
🐃Ất Sửu
25
16
25
🐅Bính Dần
26
17
26
🐈Đinh Mẹo
27
18
27
🐉Mậu Thìn
28
19
28
🐍Kỷ Tỵ
29
20
29
🐎Canh Ngọ
30
21
30
🐐Tân Mùi
1
22
1/3Nhuận
🐒Nhâm Thân
2
23
2Nhuận
🐓Quý Dậu
3
24
3Nhuận
🐕Giáp Tuất
4
25
4Nhuận
🐖Ất Hợi
5
26
5Nhuận
🐁Bính Tí
6
27
6Nhuận
🐃Đinh Sửu
7
28
7Nhuận
🐅Mậu Dần
8
29
8Nhuận
🐈Kỷ Mẹo
9
30
9Nhuận
🐉Canh Thìn
Ngày 1
Tháng 4 Năm 1993
10
Tháng 3 Âm Lịch
NămQuý Dậu
ThángBính Thìn
NgàyTân Hợi
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tỵ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)