📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 1994
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
21
1
21
🐉Bính Thìn
22
2
22
🐍Đinh Tỵ
23
3
23
🐎Mậu Ngọ
24
4
24
🐐Kỷ Mùi
25
5
25
🐒Canh Thân
26
6
26
🐓Tân Dậu
27
7
27
🐕Nhâm Tuất
28
8
28
🐖Quý Hợi
29
9
29
🐁Giáp Tí
30
10
30
🐃Ất Sửu
1
11
1/3
🐅Bính Dần
2
12
2
🐈Đinh Mẹo
3
13
3
🐉Mậu Thìn
4
14
4
🐍Kỷ Tỵ
5
15
5
🐎Canh Ngọ
6
16
6
🐐Tân Mùi
7
17
7
🐒Nhâm Thân
8
18
8
🐓Quý Dậu
9
19
9
🐕Giáp Tuất
10
20
10
🐖Ất Hợi
11
21
11
🐁Bính Tí
12
22
12
🐃Đinh Sửu
13
23
13
🐅Mậu Dần
14
24
14
🐈Kỷ Mẹo
15
25
15
🐉Canh Thìn
16
26
16
🐍Tân Tỵ
17
27
17
🐎Nhâm Ngọ
18
28
18
🐐Quý Mùi
19
29
19
🐒Giáp Thân
20
30
20
🐓Ất Dậu
Ngày 1
Tháng 4 Năm 1994
21
Tháng 2 Âm Lịch
NămGiáp Tuất
ThángĐinh Mẹo
NgàyBính Thìn
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tuất. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)