📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 1998
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
5
1
5
🐃Đinh Sửu
6
2
6
🐅Mậu Dần
7
3
7
🐈Kỷ Mẹo
8
4
8
🐉Canh Thìn
9
5
9
🐍Tân Tỵ
10
6
10
🐎Nhâm Ngọ
11
7
11
🐐Quý Mùi
12
8
12
🐒Giáp Thân
13
9
13
🐓Ất Dậu
14
10
14
🐕Bính Tuất
15
11
15
🐖Đinh Hợi
16
12
16
🐁Mậu Tí
17
13
17
🐃Kỷ Sửu
18
14
18
🐅Canh Dần
19
15
19
🐈Tân Mẹo
20
16
20
🐉Nhâm Thìn
21
17
21
🐍Quý Tỵ
22
18
22
🐎Giáp Ngọ
23
19
23
🐐Ất Mùi
24
20
24
🐒Bính Thân
25
21
25
🐓Đinh Dậu
26
22
26
🐕Mậu Tuất
27
23
27
🐖Kỷ Hợi
28
24
28
🐁Canh Tí
29
25
29
🐃Tân Sửu
1
26
1/4
🐅Nhâm Dần
2
27
2
🐈Quý Mẹo
3
28
3
🐉Giáp Thìn
4
29
4
🐍Ất Tỵ
5
30
5
🐎Bính Ngọ
Ngày 1
Tháng 4 Năm 1998
5
Tháng 3 Âm Lịch
NămMậu Dần
ThángBính Thìn
NgàyĐinh Sửu
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Mùi. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)