📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2000
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
1
27
🐁Mậu Tí
28
2
28
🐃Kỷ Sửu
29
3
29
🐅Canh Dần
30
4
30
🐈Tân Mẹo
1
5
1/3
🐉Nhâm Thìn
2
6
2
🐍Quý Tỵ
3
7
3
🐎Giáp Ngọ
4
8
4
🐐Ất Mùi
5
9
5
🐒Bính Thân
6
10
6
🐓Đinh Dậu
7
11
7
🐕Mậu Tuất
8
12
8
🐖Kỷ Hợi
9
13
9
🐁Canh Tí
10
14
10
🐃Tân Sửu
11
15
11
🐅Nhâm Dần
12
16
12
🐈Quý Mẹo
13
17
13
🐉Giáp Thìn
14
18
14
🐍Ất Tỵ
15
19
15
🐎Bính Ngọ
16
20
16
🐐Đinh Mùi
17
21
17
🐒Mậu Thân
18
22
18
🐓Kỷ Dậu
19
23
19
🐕Canh Tuất
20
24
20
🐖Tân Hợi
21
25
21
🐁Nhâm Tí
22
26
22
🐃Quý Sửu
23
27
23
🐅Giáp Dần
24
28
24
🐈Ất Mẹo
25
29
25
🐉Bính Thìn
26
30
26
🐍Đinh Tỵ
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2000
27
Tháng 2 Âm Lịch
NămCanh Thìn
ThángKỷ Mẹo
NgàyMậu Tí
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Ngọ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)