📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2003
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
30
1
30
🐈Quý Mẹo
1
2
1/3
🐉Giáp Thìn
2
3
2
🐍Ất Tỵ
3
4
3
🐎Bính Ngọ
4
5
4
🐐Đinh Mùi
5
6
5
🐒Mậu Thân
6
7
6
🐓Kỷ Dậu
7
8
7
🐕Canh Tuất
8
9
8
🐖Tân Hợi
9
10
9
🐁Nhâm Tí
10
11
10
🐃Quý Sửu
11
12
11
🐅Giáp Dần
12
13
12
🐈Ất Mẹo
13
14
13
🐉Bính Thìn
14
15
14
🐍Đinh Tỵ
15
16
15
🐎Mậu Ngọ
16
17
16
🐐Kỷ Mùi
17
18
17
🐒Canh Thân
18
19
18
🐓Tân Dậu
19
20
19
🐕Nhâm Tuất
20
21
20
🐖Quý Hợi
21
22
21
🐁Giáp Tí
22
23
22
🐃Ất Sửu
23
24
23
🐅Bính Dần
24
25
24
🐈Đinh Mẹo
25
26
25
🐉Mậu Thìn
26
27
26
🐍Kỷ Tỵ
27
28
27
🐎Canh Ngọ
28
29
28
🐐Tân Mùi
29
30
29
🐒Nhâm Thân
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2003
30
Tháng 2 Âm Lịch
NămQuý Mùi
ThángẤt Mẹo
NgàyQuý Mẹo
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Dậu. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Dậu (17h - 19h)