📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
23
1
23
🐅Giáp Dần
24
2
24
🐈Ất Mẹo
25
3
25
🐉Bính Thìn
26
4
26
🐍Đinh Tỵ
27
5
27
🐎Mậu Ngọ
28
6
28
🐐Kỷ Mùi
29
7
29
🐒Canh Thân
30
8
30
🐓Tân Dậu
1
9
1/3
🐕Nhâm Tuất
2
10
2
🐖Quý Hợi
3
11
3
🐁Giáp Tí
4
12
4
🐃Ất Sửu
5
13
5
🐅Bính Dần
6
14
6
🐈Đinh Mẹo
7
15
7
🐉Mậu Thìn
8
16
8
🐍Kỷ Tỵ
9
17
9
🐎Canh Ngọ
10
18
10
🐐Tân Mùi
11
19
11
🐒Nhâm Thân
12
20
12
🐓Quý Dậu
13
21
13
🐕Giáp Tuất
14
22
14
🐖Ất Hợi
15
23
15
🐁Bính Tí
16
24
16
🐃Đinh Sửu
17
25
17
🐅Mậu Dần
18
26
18
🐈Kỷ Mẹo
19
27
19
🐉Canh Thìn
20
28
20
🐍Tân Tỵ
21
29
21
🐎Nhâm Ngọ
22
30
22
🐐Quý Mùi
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2005
23
Tháng 2 Âm Lịch
NămẤt Dậu
ThángKỷ Mẹo
NgàyGiáp Dần
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thân. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)