📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2029
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
1
18
🐒Canh Thân
19
2
19
🐓Tân Dậu
20
3
20
🐕Nhâm Tuất
21
4
21
🐖Quý Hợi
22
5
22
🐁Giáp Tí
23
6
23
🐃Ất Sửu
24
7
24
🐅Bính Dần
25
8
25
🐈Đinh Mẹo
26
9
26
🐉Mậu Thìn
27
10
27
🐍Kỷ Tỵ
28
11
28
🐎Canh Ngọ
29
12
29
🐐Tân Mùi
30
13
30
🐒Nhâm Thân
1
14
1/3
🐓Quý Dậu
2
15
2
🐕Giáp Tuất
3
16
3
🐖Ất Hợi
4
17
4
🐁Bính Tí
5
18
5
🐃Đinh Sửu
6
19
6
🐅Mậu Dần
7
20
7
🐈Kỷ Mẹo
8
21
8
🐉Canh Thìn
9
22
9
🐍Tân Tỵ
10
23
10
🐎Nhâm Ngọ
11
24
11
🐐Quý Mùi
12
25
12
🐒Giáp Thân
13
26
13
🐓Ất Dậu
14
27
14
🐕Bính Tuất
15
28
15
🐖Đinh Hợi
16
29
16
🐁Mậu Tí
17
30
17
🐃Kỷ Sửu
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2029
18
Tháng 2 Âm Lịch
NămKỷ Dậu
ThángĐinh Mẹo
NgàyCanh Thân
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Dần. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)