📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2031
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
10
1
10
🐎Canh Ngọ
11
2
11
🐐Tân Mùi
12
3
12
🐒Nhâm Thân
13
4
13
🐓Quý Dậu
14
5
14
🐕Giáp Tuất
15
6
15
🐖Ất Hợi
16
7
16
🐁Bính Tí
17
8
17
🐃Đinh Sửu
18
9
18
🐅Mậu Dần
19
10
19
🐈Kỷ Mẹo
20
11
20
🐉Canh Thìn
21
12
21
🐍Tân Tỵ
22
13
22
🐎Nhâm Ngọ
23
14
23
🐐Quý Mùi
24
15
24
🐒Giáp Thân
25
16
25
🐓Ất Dậu
26
17
26
🐕Bính Tuất
27
18
27
🐖Đinh Hợi
28
19
28
🐁Mậu Tí
29
20
29
🐃Kỷ Sửu
1
21
1/3Nhuận
🐅Canh Dần
2
22
2Nhuận
🐈Tân Mẹo
3
23
3Nhuận
🐉Nhâm Thìn
4
24
4Nhuận
🐍Quý Tỵ
5
25
5Nhuận
🐎Giáp Ngọ
6
26
6Nhuận
🐐Ất Mùi
7
27
7Nhuận
🐒Bính Thân
8
28
8Nhuận
🐓Đinh Dậu
9
29
9Nhuận
🐕Mậu Tuất
10
30
10Nhuận
🐖Kỷ Hợi
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2031
10
Tháng 3 Âm Lịch
NămTân Hợi
ThángNhâm Thìn
NgàyCanh Ngọ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tí. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)