📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2034
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
1
13
🐕Bính Tuất
14
2
14
🐖Đinh Hợi
15
3
15
🐁Mậu Tí
16
4
16
🐃Kỷ Sửu
17
5
17
🐅Canh Dần
18
6
18
🐈Tân Mẹo
19
7
19
🐉Nhâm Thìn
20
8
20
🐍Quý Tỵ
21
9
21
🐎Giáp Ngọ
22
10
22
🐐Ất Mùi
23
11
23
🐒Bính Thân
24
12
24
🐓Đinh Dậu
25
13
25
🐕Mậu Tuất
26
14
26
🐖Kỷ Hợi
27
15
27
🐁Canh Tí
28
16
28
🐃Tân Sửu
29
17
29
🐅Nhâm Dần
30
18
30
🐈Quý Mẹo
1
19
1/3
🐉Giáp Thìn
2
20
2
🐍Ất Tỵ
3
21
3
🐎Bính Ngọ
4
22
4
🐐Đinh Mùi
5
23
5
🐒Mậu Thân
6
24
6
🐓Kỷ Dậu
7
25
7
🐕Canh Tuất
8
26
8
🐖Tân Hợi
9
27
9
🐁Nhâm Tí
10
28
10
🐃Quý Sửu
11
29
11
🐅Giáp Dần
12
30
12
🐈Ất Mẹo
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2034
13
Tháng 2 Âm Lịch
NămGiáp Dần
ThángĐinh Mẹo
NgàyBính Tuất
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thìn. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)