📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2035
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
23
1
23
🐈Tân Mẹo
24
2
24
🐉Nhâm Thìn
25
3
25
🐍Quý Tỵ
26
4
26
🐎Giáp Ngọ
27
5
27
🐐Ất Mùi
28
6
28
🐒Bính Thân
29
7
29
🐓Đinh Dậu
1
8
1/3
🐕Mậu Tuất
2
9
2
🐖Kỷ Hợi
3
10
3
🐁Canh Tí
4
11
4
🐃Tân Sửu
5
12
5
🐅Nhâm Dần
6
13
6
🐈Quý Mẹo
7
14
7
🐉Giáp Thìn
8
15
8
🐍Ất Tỵ
9
16
9
🐎Bính Ngọ
10
17
10
🐐Đinh Mùi
11
18
11
🐒Mậu Thân
12
19
12
🐓Kỷ Dậu
13
20
13
🐕Canh Tuất
14
21
14
🐖Tân Hợi
15
22
15
🐁Nhâm Tí
16
23
16
🐃Quý Sửu
17
24
17
🐅Giáp Dần
18
25
18
🐈Ất Mẹo
19
26
19
🐉Bính Thìn
20
27
20
🐍Đinh Tỵ
21
28
21
🐎Mậu Ngọ
22
29
22
🐐Kỷ Mùi
23
30
23
🐒Canh Thân
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2035
23
Tháng 2 Âm Lịch
NămẤt Mẹo
ThángKỷ Mẹo
NgàyTân Mẹo
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Dậu. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Dậu (17h - 19h)