📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2036
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
5
1
5
🐓Đinh Dậu
6
2
6
🐕Mậu Tuất
7
3
7
🐖Kỷ Hợi
8
4
8
🐁Canh Tí
9
5
9
🐃Tân Sửu
10
6
10
🐅Nhâm Dần
11
7
11
🐈Quý Mẹo
12
8
12
🐉Giáp Thìn
13
9
13
🐍Ất Tỵ
14
10
14
🐎Bính Ngọ
15
11
15
🐐Đinh Mùi
16
12
16
🐒Mậu Thân
17
13
17
🐓Kỷ Dậu
18
14
18
🐕Canh Tuất
19
15
19
🐖Tân Hợi
20
16
20
🐁Nhâm Tí
21
17
21
🐃Quý Sửu
22
18
22
🐅Giáp Dần
23
19
23
🐈Ất Mẹo
24
20
24
🐉Bính Thìn
25
21
25
🐍Đinh Tỵ
26
22
26
🐎Mậu Ngọ
27
23
27
🐐Kỷ Mùi
28
24
28
🐒Canh Thân
29
25
29
🐓Tân Dậu
1
26
1/4
🐕Nhâm Tuất
2
27
2
🐖Quý Hợi
3
28
3
🐁Giáp Tí
4
29
4
🐃Ất Sửu
5
30
5
🐅Bính Dần
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2036
5
Tháng 3 Âm Lịch
NămBính Thìn
ThángNhâm Thìn
NgàyĐinh Dậu
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Mẹo. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Dậu (17h - 19h)