📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2039
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
8
1
8
🐁Nhâm Tí
9
2
9
🐃Quý Sửu
10
3
10
🐅Giáp Dần
11
4
11
🐈Ất Mẹo
12
5
12
🐉Bính Thìn
13
6
13
🐍Đinh Tỵ
14
7
14
🐎Mậu Ngọ
15
8
15
🐐Kỷ Mùi
16
9
16
🐒Canh Thân
17
10
17
🐓Tân Dậu
18
11
18
🐕Nhâm Tuất
19
12
19
🐖Quý Hợi
20
13
20
🐁Giáp Tí
21
14
21
🐃Ất Sửu
22
15
22
🐅Bính Dần
23
16
23
🐈Đinh Mẹo
24
17
24
🐉Mậu Thìn
25
18
25
🐍Kỷ Tỵ
26
19
26
🐎Canh Ngọ
27
20
27
🐐Tân Mùi
28
21
28
🐒Nhâm Thân
29
22
29
🐓Quý Dậu
1
23
1/4
🐕Giáp Tuất
2
24
2
🐖Ất Hợi
3
25
3
🐁Bính Tí
4
26
4
🐃Đinh Sửu
5
27
5
🐅Mậu Dần
6
28
6
🐈Kỷ Mẹo
7
29
7
🐉Canh Thìn
8
30
8
🐍Tân Tỵ
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2039
8
Tháng 3 Âm Lịch
NămKỷ Mùi
ThángMậu Thìn
NgàyNhâm Tí
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Ngọ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)