📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2049
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
29
1
29
🐍Ất Tỵ
1
2
1/3
🐎Bính Ngọ
2
3
2
🐐Đinh Mùi
3
4
3
🐒Mậu Thân
4
5
4
🐓Kỷ Dậu
5
6
5
🐕Canh Tuất
6
7
6
🐖Tân Hợi
7
8
7
🐁Nhâm Tí
8
9
8
🐃Quý Sửu
9
10
9
🐅Giáp Dần
10
11
10
🐈Ất Mẹo
11
12
11
🐉Bính Thìn
12
13
12
🐍Đinh Tỵ
13
14
13
🐎Mậu Ngọ
14
15
14
🐐Kỷ Mùi
15
16
15
🐒Canh Thân
16
17
16
🐓Tân Dậu
17
18
17
🐕Nhâm Tuất
18
19
18
🐖Quý Hợi
19
20
19
🐁Giáp Tí
20
21
20
🐃Ất Sửu
21
22
21
🐅Bính Dần
22
23
22
🐈Đinh Mẹo
23
24
23
🐉Mậu Thìn
24
25
24
🐍Kỷ Tỵ
25
26
25
🐎Canh Ngọ
26
27
26
🐐Tân Mùi
27
28
27
🐒Nhâm Thân
28
29
28
🐓Quý Dậu
29
30
29
🐕Giáp Tuất
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2049
29
Tháng 2 Âm Lịch
NămKỷ Tỵ
ThángĐinh Mẹo
NgàyẤt Tỵ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Hợi. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)