📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 6 / 1999
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
1
18
🐐Quý Mùi
19
2
19
🐒Giáp Thân
20
3
20
🐓Ất Dậu
21
4
21
🐕Bính Tuất
22
5
22
🐖Đinh Hợi
23
6
23
🐁Mậu Tí
24
7
24
🐃Kỷ Sửu
25
8
25
🐅Canh Dần
26
9
26
🐈Tân Mẹo
27
10
27
🐉Nhâm Thìn
28
11
28
🐍Quý Tỵ
29
12
29
🐎Giáp Ngọ
30
13
30
🐐Ất Mùi
1
14
1/5
🐒Bính Thân
2
15
2
🐓Đinh Dậu
3
16
3
🐕Mậu Tuất
4
17
4
🐖Kỷ Hợi
5
18
5
🐁Canh Tí
6
19
6
🐃Tân Sửu
7
20
7
🐅Nhâm Dần
8
21
8
🐈Quý Mẹo
9
22
9
🐉Giáp Thìn
10
23
10
🐍Ất Tỵ
11
24
11
🐎Bính Ngọ
12
25
12
🐐Đinh Mùi
13
26
13
🐒Mậu Thân
14
27
14
🐓Kỷ Dậu
15
28
15
🐕Canh Tuất
16
29
16
🐖Tân Hợi
17
30
17
🐁Nhâm Tí
Ngày 1
Tháng 6 Năm 1999
18
Tháng 4 Âm Lịch
NămKỷ Mẹo
ThángKỷ Tỵ
NgàyQuý Mùi
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Sửu. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)