📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 6 / 2039
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
10
1
10
🐃Quý Sửu
11
2
11
🐅Giáp Dần
12
3
12
🐈Ất Mẹo
13
4
13
🐉Bính Thìn
14
5
14
🐍Đinh Tỵ
15
6
15
🐎Mậu Ngọ
16
7
16
🐐Kỷ Mùi
17
8
17
🐒Canh Thân
18
9
18
🐓Tân Dậu
19
10
19
🐕Nhâm Tuất
20
11
20
🐖Quý Hợi
21
12
21
🐁Giáp Tí
22
13
22
🐃Ất Sửu
23
14
23
🐅Bính Dần
24
15
24
🐈Đinh Mẹo
25
16
25
🐉Mậu Thìn
26
17
26
🐍Kỷ Tỵ
27
18
27
🐎Canh Ngọ
28
19
28
🐐Tân Mùi
29
20
29
🐒Nhâm Thân
30
21
30
🐓Quý Dậu
1
22
1/5Nhuận
🐕Giáp Tuất
2
23
2Nhuận
🐖Ất Hợi
3
24
3Nhuận
🐁Bính Tí
4
25
4Nhuận
🐃Đinh Sửu
5
26
5Nhuận
🐅Mậu Dần
6
27
6Nhuận
🐈Kỷ Mẹo
7
28
7Nhuận
🐉Canh Thìn
8
29
8Nhuận
🐍Tân Tỵ
9
30
9Nhuận
🐎Nhâm Ngọ
Ngày 1
Tháng 6 Năm 2039
10
Tháng 5 Âm Lịch
NămKỷ Mùi
ThángCanh Ngọ
NgàyQuý Sửu
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Mùi. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)