📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 7 / 1984
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
3
1
3
🐐Ất Mùi
4
2
4
🐒Bính Thân
5
3
5
🐓Đinh Dậu
6
4
6
🐕Mậu Tuất
7
5
7
🐖Kỷ Hợi
8
6
8
🐁Canh Tí
9
7
9
🐃Tân Sửu
10
8
10
🐅Nhâm Dần
11
9
11
🐈Quý Mẹo
12
10
12
🐉Giáp Thìn
13
11
13
🐍Ất Tỵ
14
12
14
🐎Bính Ngọ
15
13
15
🐐Đinh Mùi
16
14
16
🐒Mậu Thân
17
15
17
🐓Kỷ Dậu
18
16
18
🐕Canh Tuất
19
17
19
🐖Tân Hợi
20
18
20
🐁Nhâm Tí
21
19
21
🐃Quý Sửu
22
20
22
🐅Giáp Dần
23
21
23
🐈Ất Mẹo
24
22
24
🐉Bính Thìn
25
23
25
🐍Đinh Tỵ
26
24
26
🐎Mậu Ngọ
27
25
27
🐐Kỷ Mùi
28
26
28
🐒Canh Thân
29
27
29
🐓Tân Dậu
1
28
1/7
🐕Nhâm Tuất
2
29
2
🐖Quý Hợi
3
30
3
🐁Giáp Tí
4
31
4
🐃Ất Sửu
Ngày 1
Tháng 7 Năm 1984
3
Tháng 6 Âm Lịch
NămGiáp Tí
ThángTân Mùi
NgàyẤt Mùi
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Sửu. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)