📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 7 / 1988
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
1
18
🐉Bính Thìn
19
2
19
🐍Đinh Tỵ
20
3
20
🐎Mậu Ngọ
21
4
21
🐐Kỷ Mùi
22
5
22
🐒Canh Thân
23
6
23
🐓Tân Dậu
24
7
24
🐕Nhâm Tuất
25
8
25
🐖Quý Hợi
26
9
26
🐁Giáp Tí
27
10
27
🐃Ất Sửu
28
11
28
🐅Bính Dần
29
12
29
🐈Đinh Mẹo
30
13
30
🐉Mậu Thìn
1
14
1/6
🐍Kỷ Tỵ
2
15
2
🐎Canh Ngọ
3
16
3
🐐Tân Mùi
4
17
4
🐒Nhâm Thân
5
18
5
🐓Quý Dậu
6
19
6
🐕Giáp Tuất
7
20
7
🐖Ất Hợi
8
21
8
🐁Bính Tí
9
22
9
🐃Đinh Sửu
10
23
10
🐅Mậu Dần
11
24
11
🐈Kỷ Mẹo
12
25
12
🐉Canh Thìn
13
26
13
🐍Tân Tỵ
14
27
14
🐎Nhâm Ngọ
15
28
15
🐐Quý Mùi
16
29
16
🐒Giáp Thân
17
30
17
🐓Ất Dậu
18
31
18
🐕Bính Tuất
Ngày 1
Tháng 7 Năm 1988
18
Tháng 5 Âm Lịch
NămMậu Thìn
ThángMậu Ngọ
NgàyBính Thìn
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tuất. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)