📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 7 / 1989
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
28
1
28
🐓Tân Dậu
29
2
29
🐕Nhâm Tuất
1
3
1/6
🐖Quý Hợi
2
4
2
🐁Giáp Tí
3
5
3
🐃Ất Sửu
4
6
4
🐅Bính Dần
5
7
5
🐈Đinh Mẹo
6
8
6
🐉Mậu Thìn
7
9
7
🐍Kỷ Tỵ
8
10
8
🐎Canh Ngọ
9
11
9
🐐Tân Mùi
10
12
10
🐒Nhâm Thân
11
13
11
🐓Quý Dậu
12
14
12
🐕Giáp Tuất
13
15
13
🐖Ất Hợi
14
16
14
🐁Bính Tí
15
17
15
🐃Đinh Sửu
16
18
16
🐅Mậu Dần
17
19
17
🐈Kỷ Mẹo
18
20
18
🐉Canh Thìn
19
21
19
🐍Tân Tỵ
20
22
20
🐎Nhâm Ngọ
21
23
21
🐐Quý Mùi
22
24
22
🐒Giáp Thân
23
25
23
🐓Ất Dậu
24
26
24
🐕Bính Tuất
25
27
25
🐖Đinh Hợi
26
28
26
🐁Mậu Tí
27
29
27
🐃Kỷ Sửu
28
30
28
🐅Canh Dần
29
31
29
🐈Tân Mẹo
Ngày 1
Tháng 7 Năm 1989
28
Tháng 5 Âm Lịch
NămKỷ Tỵ
ThángCanh Ngọ
NgàyTân Dậu
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Mẹo. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Dậu (17h - 19h)