📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 7 / 1992
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
2
1
2
🐃Đinh Sửu
3
2
3
🐅Mậu Dần
4
3
4
🐈Kỷ Mẹo
5
4
5
🐉Canh Thìn
6
5
6
🐍Tân Tỵ
7
6
7
🐎Nhâm Ngọ
8
7
8
🐐Quý Mùi
9
8
9
🐒Giáp Thân
10
9
10
🐓Ất Dậu
11
10
11
🐕Bính Tuất
12
11
12
🐖Đinh Hợi
13
12
13
🐁Mậu Tí
14
13
14
🐃Kỷ Sửu
15
14
15
🐅Canh Dần
16
15
16
🐈Tân Mẹo
17
16
17
🐉Nhâm Thìn
18
17
18
🐍Quý Tỵ
19
18
19
🐎Giáp Ngọ
20
19
20
🐐Ất Mùi
21
20
21
🐒Bính Thân
22
21
22
🐓Đinh Dậu
23
22
23
🐕Mậu Tuất
24
23
24
🐖Kỷ Hợi
25
24
25
🐁Canh Tí
26
25
26
🐃Tân Sửu
27
26
27
🐅Nhâm Dần
28
27
28
🐈Quý Mẹo
29
28
29
🐉Giáp Thìn
30
29
30
🐍Ất Tỵ
1
30
1/7
🐎Bính Ngọ
2
31
2
🐐Đinh Mùi
Ngày 1
Tháng 7 Năm 1992
2
Tháng 6 Âm Lịch
NămNhâm Thân
ThángĐinh Mùi
NgàyĐinh Sửu
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Mùi. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)