📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 7 / 1994
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
23
1
23
🐖Đinh Hợi
24
2
24
🐁Mậu Tí
25
3
25
🐃Kỷ Sửu
26
4
26
🐅Canh Dần
27
5
27
🐈Tân Mẹo
28
6
28
🐉Nhâm Thìn
29
7
29
🐍Quý Tỵ
30
8
30
🐎Giáp Ngọ
1
9
1/6
🐐Ất Mùi
2
10
2
🐒Bính Thân
3
11
3
🐓Đinh Dậu
4
12
4
🐕Mậu Tuất
5
13
5
🐖Kỷ Hợi
6
14
6
🐁Canh Tí
7
15
7
🐃Tân Sửu
8
16
8
🐅Nhâm Dần
9
17
9
🐈Quý Mẹo
10
18
10
🐉Giáp Thìn
11
19
11
🐍Ất Tỵ
12
20
12
🐎Bính Ngọ
13
21
13
🐐Đinh Mùi
14
22
14
🐒Mậu Thân
15
23
15
🐓Kỷ Dậu
16
24
16
🐕Canh Tuất
17
25
17
🐖Tân Hợi
18
26
18
🐁Nhâm Tí
19
27
19
🐃Quý Sửu
20
28
20
🐅Giáp Dần
21
29
21
🐈Ất Mẹo
22
30
22
🐉Bính Thìn
23
31
23
🐍Đinh Tỵ
Ngày 1
Tháng 7 Năm 1994
23
Tháng 5 Âm Lịch
NămGiáp Tuất
ThángCanh Ngọ
NgàyĐinh Hợi
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tỵ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)