📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 7 / 1995
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
4
1
4
🐉Nhâm Thìn
5
2
5
🐍Quý Tỵ
6
3
6
🐎Giáp Ngọ
7
4
7
🐐Ất Mùi
8
5
8
🐒Bính Thân
9
6
9
🐓Đinh Dậu
10
7
10
🐕Mậu Tuất
11
8
11
🐖Kỷ Hợi
12
9
12
🐁Canh Tí
13
10
13
🐃Tân Sửu
14
11
14
🐅Nhâm Dần
15
12
15
🐈Quý Mẹo
16
13
16
🐉Giáp Thìn
17
14
17
🐍Ất Tỵ
18
15
18
🐎Bính Ngọ
19
16
19
🐐Đinh Mùi
20
17
20
🐒Mậu Thân
21
18
21
🐓Kỷ Dậu
22
19
22
🐕Canh Tuất
23
20
23
🐖Tân Hợi
24
21
24
🐁Nhâm Tí
25
22
25
🐃Quý Sửu
26
23
26
🐅Giáp Dần
27
24
27
🐈Ất Mẹo
28
25
28
🐉Bính Thìn
29
26
29
🐍Đinh Tỵ
1
27
1/7
🐎Mậu Ngọ
2
28
2
🐐Kỷ Mùi
3
29
3
🐒Canh Thân
4
30
4
🐓Tân Dậu
5
31
5
🐕Nhâm Tuất
Ngày 1
Tháng 7 Năm 1995
4
Tháng 6 Âm Lịch
NămẤt Hợi
ThángQuý Mùi
NgàyNhâm Thìn
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tuất. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)