📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 7 / 2003
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
2
1
2
🐕Giáp Tuất
3
2
3
🐖Ất Hợi
4
3
4
🐁Bính Tí
5
4
5
🐃Đinh Sửu
6
5
6
🐅Mậu Dần
7
6
7
🐈Kỷ Mẹo
8
7
8
🐉Canh Thìn
9
8
9
🐍Tân Tỵ
10
9
10
🐎Nhâm Ngọ
11
10
11
🐐Quý Mùi
12
11
12
🐒Giáp Thân
13
12
13
🐓Ất Dậu
14
13
14
🐕Bính Tuất
15
14
15
🐖Đinh Hợi
16
15
16
🐁Mậu Tí
17
16
17
🐃Kỷ Sửu
18
17
18
🐅Canh Dần
19
18
19
🐈Tân Mẹo
20
19
20
🐉Nhâm Thìn
21
20
21
🐍Quý Tỵ
22
21
22
🐎Giáp Ngọ
23
22
23
🐐Ất Mùi
24
23
24
🐒Bính Thân
25
24
25
🐓Đinh Dậu
26
25
26
🐕Mậu Tuất
27
26
27
🐖Kỷ Hợi
28
27
28
🐁Canh Tí
29
28
29
🐃Tân Sửu
1
29
1/7
🐅Nhâm Dần
2
30
2
🐈Quý Mẹo
3
31
3
🐉Giáp Thìn
Ngày 1
Tháng 7 Năm 2003
2
Tháng 6 Âm Lịch
NămQuý Mùi
ThángKỷ Mùi
NgàyGiáp Tuất
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thìn. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)