📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 7 / 2041
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
4
1
4
🐎Giáp Ngọ
5
2
5
🐐Ất Mùi
6
3
6
🐒Bính Thân
7
4
7
🐓Đinh Dậu
8
5
8
🐕Mậu Tuất
9
6
9
🐖Kỷ Hợi
10
7
10
🐁Canh Tí
11
8
11
🐃Tân Sửu
12
9
12
🐅Nhâm Dần
13
10
13
🐈Quý Mẹo
14
11
14
🐉Giáp Thìn
15
12
15
🐍Ất Tỵ
16
13
16
🐎Bính Ngọ
17
14
17
🐐Đinh Mùi
18
15
18
🐒Mậu Thân
19
16
19
🐓Kỷ Dậu
20
17
20
🐕Canh Tuất
21
18
21
🐖Tân Hợi
22
19
22
🐁Nhâm Tí
23
20
23
🐃Quý Sửu
24
21
24
🐅Giáp Dần
25
22
25
🐈Ất Mẹo
26
23
26
🐉Bính Thìn
27
24
27
🐍Đinh Tỵ
28
25
28
🐎Mậu Ngọ
29
26
29
🐐Kỷ Mùi
30
27
30
🐒Canh Thân
1
28
1/7
🐓Tân Dậu
2
29
2
🐕Nhâm Tuất
3
30
3
🐖Quý Hợi
4
31
4
🐁Giáp Tí
Ngày 1
Tháng 7 Năm 2041
4
Tháng 6 Âm Lịch
NămTân Dậu
ThángẤt Mùi
NgàyGiáp Ngọ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tí. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)