📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 9 / 1988
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
21
1
21
🐎Mậu Ngọ
22
2
22
🐐Kỷ Mùi
23
3
23
🐒Canh Thân
24
4
24
🐓Tân Dậu
25
5
25
🐕Nhâm Tuất
26
6
26
🐖Quý Hợi
27
7
27
🐁Giáp Tí
28
8
28
🐃Ất Sửu
29
9
29
🐅Bính Dần
30
10
30
🐈Đinh Mẹo
1
11
1/8
🐉Mậu Thìn
2
12
2
🐍Kỷ Tỵ
3
13
3
🐎Canh Ngọ
4
14
4
🐐Tân Mùi
5
15
5
🐒Nhâm Thân
6
16
6
🐓Quý Dậu
7
17
7
🐕Giáp Tuất
8
18
8
🐖Ất Hợi
9
19
9
🐁Bính Tí
10
20
10
🐃Đinh Sửu
11
21
11
🐅Mậu Dần
12
22
12
🐈Kỷ Mẹo
13
23
13
🐉Canh Thìn
14
24
14
🐍Tân Tỵ
15
25
15
🐎Nhâm Ngọ
16
26
16
🐐Quý Mùi
17
27
17
🐒Giáp Thân
18
28
18
🐓Ất Dậu
19
29
19
🐕Bính Tuất
20
30
20
🐖Đinh Hợi
Ngày 1
Tháng 9 Năm 1988
21
Tháng 7 Âm Lịch
NămMậu Thìn
ThángCanh Thân
NgàyMậu Ngọ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tí. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)