📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 9 / 1998
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11
1
11
🐕Canh Tuất
12
2
12
🐖Tân Hợi
13
3
13
🐁Nhâm Tí
14
4
14
🐃Quý Sửu
15
5
15
🐅Giáp Dần
16
6
16
🐈Ất Mẹo
17
7
17
🐉Bính Thìn
18
8
18
🐍Đinh Tỵ
19
9
19
🐎Mậu Ngọ
20
10
20
🐐Kỷ Mùi
21
11
21
🐒Canh Thân
22
12
22
🐓Tân Dậu
23
13
23
🐕Nhâm Tuất
24
14
24
🐖Quý Hợi
25
15
25
🐁Giáp Tí
26
16
26
🐃Ất Sửu
27
17
27
🐅Bính Dần
28
18
28
🐈Đinh Mẹo
29
19
29
🐉Mậu Thìn
30
20
30
🐍Kỷ Tỵ
1
21
1/8
🐎Canh Ngọ
2
22
2
🐐Tân Mùi
3
23
3
🐒Nhâm Thân
4
24
4
🐓Quý Dậu
5
25
5
🐕Giáp Tuất
6
26
6
🐖Ất Hợi
7
27
7
🐁Bính Tí
8
28
8
🐃Đinh Sửu
9
29
9
🐅Mậu Dần
10
30
10
🐈Kỷ Mẹo
Ngày 1
Tháng 9 Năm 1998
11
Tháng 7 Âm Lịch
NămMậu Dần
ThángCanh Thân
NgàyCanh Tuất
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thìn. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)