📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 9 / 2036
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11
1
11
🐎Canh Ngọ
12
2
12
🐐Tân Mùi
13
3
13
🐒Nhâm Thân
14
4
14
🐓Quý Dậu
15
5
15
🐕Giáp Tuất
16
6
16
🐖Ất Hợi
17
7
17
🐁Bính Tí
18
8
18
🐃Đinh Sửu
19
9
19
🐅Mậu Dần
20
10
20
🐈Kỷ Mẹo
21
11
21
🐉Canh Thìn
22
12
22
🐍Tân Tỵ
23
13
23
🐎Nhâm Ngọ
24
14
24
🐐Quý Mùi
25
15
25
🐒Giáp Thân
26
16
26
🐓Ất Dậu
27
17
27
🐕Bính Tuất
28
18
28
🐖Đinh Hợi
29
19
29
🐁Mậu Tí
1
20
1/8
🐃Kỷ Sửu
2
21
2
🐅Canh Dần
3
22
3
🐈Tân Mẹo
4
23
4
🐉Nhâm Thìn
5
24
5
🐍Quý Tỵ
6
25
6
🐎Giáp Ngọ
7
26
7
🐐Ất Mùi
8
27
8
🐒Bính Thân
9
28
9
🐓Đinh Dậu
10
29
10
🐕Mậu Tuất
11
30
11
🐖Kỷ Hợi
Ngày 1
Tháng 9 Năm 2036
11
Tháng 7 Âm Lịch
NămBính Thìn
ThángBính Thân
NgàyCanh Ngọ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tí. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)