📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2028
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
7
1
7
🐈Ất Mẹo
8
2
8
🐉Bính Thìn
9
3
9
🐍Đinh Tỵ
10
4
10
🐎Mậu Ngọ
11
5
11
🐐Kỷ Mùi
12
6
12
🐒Canh Thân
13
7
13
🐓Tân Dậu
14
8
14
🐕Nhâm Tuất
15
9
15
🐖Quý Hợi
16
10
16
🐁Giáp Tí
17
11
17
🐃Ất Sửu
18
12
18
🐅Bính Dần
19
13
19
🐈Đinh Mẹo
20
14
20
🐉Mậu Thìn
21
15
21
🐍Kỷ Tỵ
22
16
22
🐎Canh Ngọ
23
17
23
🐐Tân Mùi
24
18
24
🐒Nhâm Thân
25
19
25
🐓Quý Dậu
26
20
26
🐕Giáp Tuất
27
21
27
🐖Ất Hợi
28
22
28
🐁Bính Tí
29
23
29
🐃Đinh Sửu
30
24
30
🐅Mậu Dần
1
25
1/4
🐈Kỷ Mẹo
2
26
2
🐉Canh Thìn
3
27
3
🐍Tân Tỵ
4
28
4
🐎Nhâm Ngọ
5
29
5
🐐Quý Mùi
6
30
6
🐒Giáp Thân
Ngày 6
Tháng 4 Năm 2028
12
Tháng 3 Âm Lịch
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyCanh Thân
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Dần. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)