📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 10 / 2000
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
4
1
4
🐈Tân Mẹo
5
2
5
🐉Nhâm Thìn
6
3
6
🐍Quý Tỵ
7
4
7
🐎Giáp Ngọ
8
5
8
🐐Ất Mùi
9
6
9
🐒Bính Thân
10
7
10
🐓Đinh Dậu
11
8
11
🐕Mậu Tuất
12
9
12
🐖Kỷ Hợi
13
10
13
🐁Canh Tí
14
11
14
🐃Tân Sửu
15
12
15
🐅Nhâm Dần
16
13
16
🐈Quý Mẹo
17
14
17
🐉Giáp Thìn
18
15
18
🐍Ất Tỵ
19
16
19
🐎Bính Ngọ
20
17
20
🐐Đinh Mùi
21
18
21
🐒Mậu Thân
22
19
22
🐓Kỷ Dậu
23
20
23
🐕Canh Tuất
24
21
24
🐖Tân Hợi
25
22
25
🐁Nhâm Tí
26
23
26
🐃Quý Sửu
27
24
27
🐅Giáp Dần
28
25
28
🐈Ất Mẹo
29
26
29
🐉Bính Thìn
1
27
1/10
🐍Đinh Tỵ
2
28
2
🐎Mậu Ngọ
3
29
3
🐐Kỷ Mùi
4
30
4
🐒Canh Thân
5
31
5
🐓Tân Dậu
Ngày 1
Tháng 10 Năm 2000
4
Tháng 9 Âm Lịch
NămCanh Thìn
ThángBính Tuất
NgàyTân Mẹo
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Dậu. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Dậu (17h - 19h)