📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 11 / 2000
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
6
1
6
🐕Nhâm Tuất
7
2
7
🐖Quý Hợi
8
3
8
🐁Giáp Tí
9
4
9
🐃Ất Sửu
10
5
10
🐅Bính Dần
11
6
11
🐈Đinh Mẹo
12
7
12
🐉Mậu Thìn
13
8
13
🐍Kỷ Tỵ
14
9
14
🐎Canh Ngọ
15
10
15
🐐Tân Mùi
16
11
16
🐒Nhâm Thân
17
12
17
🐓Quý Dậu
18
13
18
🐕Giáp Tuất
19
14
19
🐖Ất Hợi
20
15
20
🐁Bính Tí
21
16
21
🐃Đinh Sửu
22
17
22
🐅Mậu Dần
23
18
23
🐈Kỷ Mẹo
24
19
24
🐉Canh Thìn
25
20
25
🐍Tân Tỵ
26
21
26
🐎Nhâm Ngọ
27
22
27
🐐Quý Mùi
28
23
28
🐒Giáp Thân
29
24
29
🐓Ất Dậu
30
25
30
🐕Bính Tuất
1
26
1/11
🐖Đinh Hợi
2
27
2
🐁Mậu Tí
3
28
3
🐃Kỷ Sửu
4
29
4
🐅Canh Dần
5
30
5
🐈Tân Mẹo
Ngày 1
Tháng 11 Năm 2000
6
Tháng 10 Âm Lịch
NămCanh Thìn
ThángĐinh Hợi
NgàyNhâm Tuất
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thìn. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)