📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 10 / 2001
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
1
15
🐒Bính Thân
16
2
16
🐓Đinh Dậu
17
3
17
🐕Mậu Tuất
18
4
18
🐖Kỷ Hợi
19
5
19
🐁Canh Tí
20
6
20
🐃Tân Sửu
21
7
21
🐅Nhâm Dần
22
8
22
🐈Quý Mẹo
23
9
23
🐉Giáp Thìn
24
10
24
🐍Ất Tỵ
25
11
25
🐎Bính Ngọ
26
12
26
🐐Đinh Mùi
27
13
27
🐒Mậu Thân
28
14
28
🐓Kỷ Dậu
29
15
29
🐕Canh Tuất
30
16
30
🐖Tân Hợi
1
17
1/9
🐁Nhâm Tí
2
18
2
🐃Quý Sửu
3
19
3
🐅Giáp Dần
4
20
4
🐈Ất Mẹo
5
21
5
🐉Bính Thìn
6
22
6
🐍Đinh Tỵ
7
23
7
🐎Mậu Ngọ
8
24
8
🐐Kỷ Mùi
9
25
9
🐒Canh Thân
10
26
10
🐓Tân Dậu
11
27
11
🐕Nhâm Tuất
12
28
12
🐖Quý Hợi
13
29
13
🐁Giáp Tí
14
30
14
🐃Ất Sửu
15
31
15
🐅Bính Dần
Ngày 1
Tháng 10 Năm 2001
15
Tháng 8 Âm Lịch
NămTân Tỵ
ThángĐinh Dậu
NgàyBính Thân
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Dần. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)