📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 9 / 2001
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
1
14
🐅Bính Dần
15
2
15
🐈Đinh Mẹo
16
3
16
🐉Mậu Thìn
17
4
17
🐍Kỷ Tỵ
18
5
18
🐎Canh Ngọ
19
6
19
🐐Tân Mùi
20
7
20
🐒Nhâm Thân
21
8
21
🐓Quý Dậu
22
9
22
🐕Giáp Tuất
23
10
23
🐖Ất Hợi
24
11
24
🐁Bính Tí
25
12
25
🐃Đinh Sửu
26
13
26
🐅Mậu Dần
27
14
27
🐈Kỷ Mẹo
28
15
28
🐉Canh Thìn
29
16
29
🐍Tân Tỵ
1
17
1/8
🐎Nhâm Ngọ
2
18
2
🐐Quý Mùi
3
19
3
🐒Giáp Thân
4
20
4
🐓Ất Dậu
5
21
5
🐕Bính Tuất
6
22
6
🐖Đinh Hợi
7
23
7
🐁Mậu Tí
8
24
8
🐃Kỷ Sửu
9
25
9
🐅Canh Dần
10
26
10
🐈Tân Mẹo
11
27
11
🐉Nhâm Thìn
12
28
12
🐍Quý Tỵ
13
29
13
🐎Giáp Ngọ
14
30
14
🐐Ất Mùi
Ngày 1
Tháng 9 Năm 2001
14
Tháng 7 Âm Lịch
NămTân Tỵ
ThángBính Thân
NgàyBính Dần
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thân. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)