📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 10 / 2002
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
25
1
25
🐃Tân Sửu
26
2
26
🐅Nhâm Dần
27
3
27
🐈Quý Mẹo
28
4
28
🐉Giáp Thìn
29
5
29
🐍Ất Tỵ
1
6
1/9
🐎Bính Ngọ
2
7
2
🐐Đinh Mùi
3
8
3
🐒Mậu Thân
4
9
4
🐓Kỷ Dậu
5
10
5
🐕Canh Tuất
6
11
6
🐖Tân Hợi
7
12
7
🐁Nhâm Tí
8
13
8
🐃Quý Sửu
9
14
9
🐅Giáp Dần
10
15
10
🐈Ất Mẹo
11
16
11
🐉Bính Thìn
12
17
12
🐍Đinh Tỵ
13
18
13
🐎Mậu Ngọ
14
19
14
🐐Kỷ Mùi
15
20
15
🐒Canh Thân
16
21
16
🐓Tân Dậu
17
22
17
🐕Nhâm Tuất
18
23
18
🐖Quý Hợi
19
24
19
🐁Giáp Tí
20
25
20
🐃Ất Sửu
21
26
21
🐅Bính Dần
22
27
22
🐈Đinh Mẹo
23
28
23
🐉Mậu Thìn
24
29
24
🐍Kỷ Tỵ
25
30
25
🐎Canh Ngọ
26
31
26
🐐Tân Mùi
Ngày 1
Tháng 10 Năm 2002
25
Tháng 8 Âm Lịch
NămNhâm Ngọ
ThángKỷ Dậu
NgàyTân Sửu
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Mùi. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)