📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 9 / 2002
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
24
1
24
🐐Tân Mùi
25
2
25
🐒Nhâm Thân
26
3
26
🐓Quý Dậu
27
4
27
🐕Giáp Tuất
28
5
28
🐖Ất Hợi
29
6
29
🐁Bính Tí
1
7
1/8
🐃Đinh Sửu
2
8
2
🐅Mậu Dần
3
9
3
🐈Kỷ Mẹo
4
10
4
🐉Canh Thìn
5
11
5
🐍Tân Tỵ
6
12
6
🐎Nhâm Ngọ
7
13
7
🐐Quý Mùi
8
14
8
🐒Giáp Thân
9
15
9
🐓Ất Dậu
10
16
10
🐕Bính Tuất
11
17
11
🐖Đinh Hợi
12
18
12
🐁Mậu Tí
13
19
13
🐃Kỷ Sửu
14
20
14
🐅Canh Dần
15
21
15
🐈Tân Mẹo
16
22
16
🐉Nhâm Thìn
17
23
17
🐍Quý Tỵ
18
24
18
🐎Giáp Ngọ
19
25
19
🐐Ất Mùi
20
26
20
🐒Bính Thân
21
27
21
🐓Đinh Dậu
22
28
22
🐕Mậu Tuất
23
29
23
🐖Kỷ Hợi
24
30
24
🐁Canh Tí
Ngày 1
Tháng 9 Năm 2002
24
Tháng 7 Âm Lịch
NămNhâm Ngọ
ThángMậu Thân
NgàyTân Mùi
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Sửu. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)