📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 10 / 2041
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
7
1
7
🐅Bính Dần
8
2
8
🐈Đinh Mẹo
9
3
9
🐉Mậu Thìn
10
4
10
🐍Kỷ Tỵ
11
5
11
🐎Canh Ngọ
12
6
12
🐐Tân Mùi
13
7
13
🐒Nhâm Thân
14
8
14
🐓Quý Dậu
15
9
15
🐕Giáp Tuất
16
10
16
🐖Ất Hợi
17
11
17
🐁Bính Tí
18
12
18
🐃Đinh Sửu
19
13
19
🐅Mậu Dần
20
14
20
🐈Kỷ Mẹo
21
15
21
🐉Canh Thìn
22
16
22
🐍Tân Tỵ
23
17
23
🐎Nhâm Ngọ
24
18
24
🐐Quý Mùi
25
19
25
🐒Giáp Thân
26
20
26
🐓Ất Dậu
27
21
27
🐕Bính Tuất
28
22
28
🐖Đinh Hợi
29
23
29
🐁Mậu Tí
30
24
30
🐃Kỷ Sửu
1
25
1/10
🐅Canh Dần
2
26
2
🐈Tân Mẹo
3
27
3
🐉Nhâm Thìn
4
28
4
🐍Quý Tỵ
5
29
5
🐎Giáp Ngọ
6
30
6
🐐Ất Mùi
7
31
7
🐒Bính Thân
Ngày 1
Tháng 10 Năm 2041
7
Tháng 9 Âm Lịch
NămTân Dậu
ThángMậu Tuất
NgàyBính Dần
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thân. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)