📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 9 / 2041
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
7
1
7
🐒Bính Thân
8
2
8
🐓Đinh Dậu
9
3
9
🐕Mậu Tuất
10
4
10
🐖Kỷ Hợi
11
5
11
🐁Canh Tí
12
6
12
🐃Tân Sửu
13
7
13
🐅Nhâm Dần
14
8
14
🐈Quý Mẹo
15
9
15
🐉Giáp Thìn
16
10
16
🐍Ất Tỵ
17
11
17
🐎Bính Ngọ
18
12
18
🐐Đinh Mùi
19
13
19
🐒Mậu Thân
20
14
20
🐓Kỷ Dậu
21
15
21
🐕Canh Tuất
22
16
22
🐖Tân Hợi
23
17
23
🐁Nhâm Tí
24
18
24
🐃Quý Sửu
25
19
25
🐅Giáp Dần
26
20
26
🐈Ất Mẹo
27
21
27
🐉Bính Thìn
28
22
28
🐍Đinh Tỵ
29
23
29
🐎Mậu Ngọ
30
24
30
🐐Kỷ Mùi
1
25
1/9
🐒Canh Thân
2
26
2
🐓Tân Dậu
3
27
3
🐕Nhâm Tuất
4
28
4
🐖Quý Hợi
5
29
5
🐁Giáp Tí
6
30
6
🐃Ất Sửu
Ngày 1
Tháng 9 Năm 2041
7
Tháng 8 Âm Lịch
NămTân Dậu
ThángĐinh Dậu
NgàyBính Thân
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Dần. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)