📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 11 / 1989
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
4
1
4
🐁Giáp Tí
5
2
5
🐃Ất Sửu
6
3
6
🐅Bính Dần
7
4
7
🐈Đinh Mẹo
8
5
8
🐉Mậu Thìn
9
6
9
🐍Kỷ Tỵ
10
7
10
🐎Canh Ngọ
11
8
11
🐐Tân Mùi
12
9
12
🐒Nhâm Thân
13
10
13
🐓Quý Dậu
14
11
14
🐕Giáp Tuất
15
12
15
🐖Ất Hợi
16
13
16
🐁Bính Tí
17
14
17
🐃Đinh Sửu
18
15
18
🐅Mậu Dần
19
16
19
🐈Kỷ Mẹo
20
17
20
🐉Canh Thìn
21
18
21
🐍Tân Tỵ
22
19
22
🐎Nhâm Ngọ
23
20
23
🐐Quý Mùi
24
21
24
🐒Giáp Thân
25
22
25
🐓Ất Dậu
26
23
26
🐕Bính Tuất
27
24
27
🐖Đinh Hợi
28
25
28
🐁Mậu Tí
29
26
29
🐃Kỷ Sửu
30
27
30
🐅Canh Dần
1
28
1/11
🐈Tân Mẹo
2
29
2
🐉Nhâm Thìn
3
30
3
🐍Quý Tỵ
Ngày 1
Tháng 11 Năm 1989
4
Tháng 10 Âm Lịch
NămKỷ Tỵ
ThángẤt Hợi
NgàyGiáp Tí
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Ngọ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)