📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 10 / 1989
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
2
1
2
🐍Quý Tỵ
3
2
3
🐎Giáp Ngọ
4
3
4
🐐Ất Mùi
5
4
5
🐒Bính Thân
6
5
6
🐓Đinh Dậu
7
6
7
🐕Mậu Tuất
8
7
8
🐖Kỷ Hợi
9
8
9
🐁Canh Tí
10
9
10
🐃Tân Sửu
11
10
11
🐅Nhâm Dần
12
11
12
🐈Quý Mẹo
13
12
13
🐉Giáp Thìn
14
13
14
🐍Ất Tỵ
15
14
15
🐎Bính Ngọ
16
15
16
🐐Đinh Mùi
17
16
17
🐒Mậu Thân
18
17
18
🐓Kỷ Dậu
19
18
19
🐕Canh Tuất
20
19
20
🐖Tân Hợi
21
20
21
🐁Nhâm Tí
22
21
22
🐃Quý Sửu
23
22
23
🐅Giáp Dần
24
23
24
🐈Ất Mẹo
25
24
25
🐉Bính Thìn
26
25
26
🐍Đinh Tỵ
27
26
27
🐎Mậu Ngọ
28
27
28
🐐Kỷ Mùi
29
28
29
🐒Canh Thân
1
29
1/10
🐓Tân Dậu
2
30
2
🐕Nhâm Tuất
3
31
3
🐖Quý Hợi
Ngày 1
Tháng 10 Năm 1989
2
Tháng 9 Âm Lịch
NămKỷ Tỵ
ThángGiáp Tuất
NgàyQuý Tỵ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Hợi. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)