📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 9 / 1989
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
2
1
2
🐖Quý Hợi
3
2
3
🐁Giáp Tí
4
3
4
🐃Ất Sửu
5
4
5
🐅Bính Dần
6
5
6
🐈Đinh Mẹo
7
6
7
🐉Mậu Thìn
8
7
8
🐍Kỷ Tỵ
9
8
9
🐎Canh Ngọ
10
9
10
🐐Tân Mùi
11
10
11
🐒Nhâm Thân
12
11
12
🐓Quý Dậu
13
12
13
🐕Giáp Tuất
14
13
14
🐖Ất Hợi
15
14
15
🐁Bính Tí
16
15
16
🐃Đinh Sửu
17
16
17
🐅Mậu Dần
18
17
18
🐈Kỷ Mẹo
19
18
19
🐉Canh Thìn
20
19
20
🐍Tân Tỵ
21
20
21
🐎Nhâm Ngọ
22
21
22
🐐Quý Mùi
23
22
23
🐒Giáp Thân
24
23
24
🐓Ất Dậu
25
24
25
🐕Bính Tuất
26
25
26
🐖Đinh Hợi
27
26
27
🐁Mậu Tí
28
27
28
🐃Kỷ Sửu
29
28
29
🐅Canh Dần
30
29
30
🐈Tân Mẹo
1
30
1/9
🐉Nhâm Thìn
Ngày 1
Tháng 9 Năm 1989
2
Tháng 8 Âm Lịch
NămKỷ Tỵ
ThángQuý Dậu
NgàyQuý Hợi
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tỵ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)